Thông tin liên hệ

Địa chỉ: Km 10 - Quốc lộ 3 - Yên Viên - Gia lâm - Hà Nội
Điện thoại: 04. 3878.1100 - 3827.1521 or 0240.866122
Fax: 04.38273266 or 0240.3866078
Email: cauduongvlcl@vnn.vn

Tiện ích

  • USD
    (Nguồn: Eximbank)
    • Loại
    • Mua
    • Bán
    • Sbj
    • Sjc
    (Nguồn: Sacombank-SBJ)

Quảng cáo

Trang chủ » Tin tức » Nghiên cứu phát triển

Ký hiệu sản phẩm công ty đã đăng kỹ mã hiệu hàng hóa


KÝ HIỆU SẢN PHẨM CÔNG TY ĐÃ ĐĂNG KÝMÃ HIỆU HÀNG HÓA

Tên gọi

Name

Ký hiệu

Sign

Kích thước

Dimension

Ghi chú

Note

Tiêu chuẩn

Standard

F(A,B,C,HA,CD)

230 x 114 x 65

A: samốt A

Chamotte A

B: samốt B

Chamotte B

HA: Cao nhôm

High alumina

CD: Cầu Đuống sản xuất

Manufactured by Cau Duong

Vát dọc

Wedge shaped

D5(A,B,C,HA,CD)

D3(A,B,C,HA,CD)

230 x 114 x 65/55

230 x 114 x 65/45

Vát ngang

Side wedge shaped

N5(A,B,C,HA,CD)

N3(A,B,C,HA,CD)

230 x 114 x 65/55

230 x 114 x 65/45


GẠCH CHỊU LỬA CAONHÔM

Quy cách sản phẩm theo tiêu chuẩn ISO sử dụng để xây lò quayxi măng có đường kính từ 2 đến 8 m

 

Ký hiệu

Sing

A

B

C

H

L

Đường kính lò

Kiln Diameter

216 ISO

316 ISO

416 ISO

616 ISO

103

103

103

103

86.28

91.85

94.64

97.43

8.36

5.75

4.18

2.785

160

160

160

160

198

198

198

198

2.0

3.0

4.0

5.0

218 ISO

318 ISO

418 ISO

618 ISO

103

103

103

103

84.19

90.46

93.60

96.73

9.405

6.27

4.70

3.135

180

180

180

180

198

198

198

198

2.0

3.0

4.0

6.0

220 ISO

320 ISO

420 ISO

620 ISO

820 ISO

103

103

103

103

103

82.10

89.07

92.55

96.03

97.78

10.45

6.965

5.225

3.485

2.61

200

200

200

200

198

198

198

198

198

2.0

3.0

4.0

6.0

8.0

222 ISO

322 ISO

422 ISO

622 ISO

822 ISO

103

103

103

103

103

80.18

87.67

91.51

95.34

97.25

11.41

7.665

5.745

3.83

2.857

200

200

200

200

198

198

198

198

198

2.0

3.0

4.0

6.0

8.0

325 ISO

425 ISO

625 ISO

825 ISO

103

103

103

103

85.58

89.94

94.29

96.47

8.71

6.53

4.355

3.265

250

250

250

250

198

198

198

198

3.0

4.0

6.0

8.0

 

 CHỈ TIÊU KỸ THUẬT CỦA VẬT CHỊU LỬA CAO NHÔM

STT

Item

Chỉ tiêu

Parameter

ĐVT

Unit

Gạch chịu lửa cao nhôm

High alumina brick

HA-80

HA-70

HA-60

HA-50

HA-45

1

Hàm lượng AL2O3

%

80-85

70-80

60-65

50-55

45-50

2

Độ chịu lửa

SK

>38

>37

36

35

34

3

Độ co phụ trong 2h ở nhiệt độ

%

0oC

<0,7

<0,7

<0,6

<0,6

0,6

4

Nhiệt độ bắt đầu biến dạng dưới tải trọng 0.2 Mpa

0oC

1550- 1650

1500-1650

1450- 1500

1420-1570

1400-1570

5

Cường độ nén nguội

Mpa

100

>80

65-70

50-60

40-50

6

Độ xốp biểu kiến

%

18-20

18-20

18-21

18-21

18-21

7

Khối lượng thể tích

G/cm3

>2.75

2,65-2,75

245-2,6

2,35-2,55

2,3-2,5

8

Độ bền nhiệt (850oC- Nước)

Lần (time)

>30

>30

>30

>30

>30

 

 

CHỈ TIÊU KỸ THUẬT CỦA GẠCH CHỊU LỬA SA-MỐT

  STT             

Chỉ tiêu kỹ thuật

ĐVT

Các loại gạch Sa-mốt

A

B

C

1

Hàm lượng AL2O3

%

>35

>30

>28

2

Độ chịu lửa

0oC

>1730

>1650

>1580

3

Độ co phụ trong 2h ở nhiệt độ

%

0oC

0,5

1400

0,6

1300

0,6

1200

4

Nhiệt độ bắt đầu biến dạng dưới tải trọng 0.2 Mpa

0oC

1400

1300

1200

5

Cường độ nén nguội

Mpa

25

20

15

6

Độ xốp biểu kiến

%

22

23

24

7

Khối lượng thể tích

G/cm3

>2,0

>1,95

>1,9

8

Độ bền nhiệt (850oC- Nước)

Lần (time)

30

30

30

 

 

GẠCH XỐP CÁCH NHIỆT

Chỉ tiêu kỹ thuật của gạch xốp cách nhiệt

Kích thước

Độ chịu lửa

Hàm lượng

Cường độ nén nguội

Khối lượng thể tích

Hệ số dẫn nhiệt

Nhiệt độ sử dụng max

230 x 113 x 65

>1650oC

AL2O3>30%

4-5 Mpa

0,8- 1,10 g/cm3

0,24- 0,26 W/m độ

1350oC

 

 GẠCH CHỊU AXIT

Chỉ tiêu kỹ thuật của gạch chịu Axit

Tên gọi

Kích thước

Độ chịu axit

Độ hút nước

Cường độ

Ghi chú

Gạch ốp

150 x 150 x 15

180 x 113 x 15

100 x 100 x 15

>97

3-5%

>35 Mpa

 

Gạch xây tường

230 x 113 x 65

>99

0,1- 0,3

>80 Mpa

 

 

BÊ TÔNG CHỊU NHIỆT

Chỉ tiêu kỹ thuật của Bê tông chịu nhiệt

STT

THÔNG SỐ KỸ THUẬT

TECHNICAL

CHỦNG LOẠI

 

 

 

CR11

CR12

CR13

CR14- LC

CR15- LC

CR16-LC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Nhiệt độ sử dụng max: 0oC

 

1100oC

1200oC

1300oC

1400oC

1500oC

1600oC

2

Khối lượng thể tích Kg/m3

 

2000

2050

2100

2250

2400

2600

3

Cường độ chịu nén Kg/m3

Sau khi sấy ở nhiệt độ 110oC

Sau khi nung ở nhiệt độ 1000oC

 

200

 

180

 

 

250

 

220

 

 

370

 

230

 

 

510

 

850

 

 

850

 

1000

 

 

850

 

>1000

 

 

4

Lượng nước thi công: %

 

10-12

10-11

10-11

6-7

6-7

6-7

5

Thành phần hóa

SiO2 %

AL2O3 %

 

30

58-60

36

52-55

42

48-50

48

46-48

55

40-42

70

23-25

6

Độ co (nở) kích thước khi nung ở nhiệt độ thấp hơn nhiệt độ max 50oC %

 

-0,2

-0,18

-0,2

-0,25

 

 

 

 

VỮA CHỊU LỬA

STT

ChỈ TIÊU KỸ THUẬT

ĐƠN VỊ

VỮA SA-MỐT

VỮA CAO NHÔM

VỮA CHỊU AXIT

Vữa Sa-mốt A

Vữa Sa-mốt B

VCAI

VCAII

VCAIII

1

Hàm lượng nhôm AL2O3

%

>34

>30

>75

>65

>45

 

2

Độ chịu lửa

oC

1710

1630

1790

1770

1730

 

3

Cỡ hạt

- >1mm

-0,5- 1mm

%

0

<20

0

<20

0

<20

0

<20

0

<20

0

<20

4

Độ ẩm

%

<5

<5

<5

<5

<5

<2

5

Độ bám dính

Mpa

>0,2

>0,2

>0,2

>0,2

>0,2

>3

6

Độ chịu axit

%

 

 

 

 

 

>97

 

LĨNH VỰC SỬ DỤNG:

·       Xây mới, sửa chữa các lò quay xi măng công suấtlớn, nhỏ: Lò nung, tháp trao đổi, vùng làm nguội clinker, đường khí nóng, ốngkhói, kênh dẫn nhiệt

·       Xây mới sửa chữa lò nấu, đúc, rót thép, lò nấuthủy tinh, lò thiêu,...

·       Xây mới, sửa chữa các lò nung sấy tuynel, nunggạch ngói: Gạch mặt goòng, chân cầu, kê sản phẩm

·       Xây mới sửa chữa các lớp bảo ôn, cách nhiệt,tường, vòm lò, ống dẫn, kênh dẫn, xe goòng, ...

·       Xây mới, sửa chữa các bể chứa acid, bể điệnphân, kênh dẫn. Sàn thao tác của các nhà máy điện đạm, hóa chất, tẩy, dệt, ...

·       Ốp lát trang trí các mảng tường, nền, mảng trangtrí các màu khác nhau của nhà vườn, biệt thự.

·       Chống cháy, chịu nhiệt cho các kho chứa, nhà caotầng,..

 

GẠCH TIÊU CHUẨN LÒ QUAY XI MĂNG

 

GẠCH TIÊU CHUẨN CÁC LOẠI

 

GẠCH ỐP LÁT, TRANG TRÍ, CHỊU LỬA

 

GẠCH CHÂN CẦU

TÊN GỌI

KÝ HIỆU

KÍCH THƯỚC

GHI CHÚ

Gạch chân cầu

 

230 x 113 x 65

230 x 150 x 100

Gạch Sa-mốt B

 

 

GẠCH MẶT GOÒNG

TÊN GỌI

KÝ HIỆU

KÍCH THƯỚC

GHI CHÚ

Gạch mặt goòng

MG 25

508 x 505 x 120

Lát goòng 20 triệu viên/ năm

Gạch mặt goòng

MG 36

420 x 420 x 120

Lát goòng 20 triệu viên/ năm

Gạch mặt goòng

MG 49

360 x 360 x 100

Lát goòng 20 triệu viên/ năm

Gạch mặt goòng

MG 10

508 x 485 x 120

Lát goòng 20 triệu viên/ năm

Gạch mặt goòng

MG 390

390 x 410 x 120

Lát goòng 20 triệu viên/ năm